Giá phế liệu được cập nhật theo ngày, quy trình thu mua nhanh gọn, liên hệ ngay!

Bảng giá phế liệu [Sắt, nhôm, đồng, inox] mới nhất 01/11/2026

5/5 - (1 bình chọn)

Dưới đây là bảng giá phế liệu tham khảo ngày 01/11/2026 tại Sơn Báu. 

Loại phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
Phế liệu sắt thépSắt đặc25.000 – 30.000
Sắt đề C, thép SKD22.000 – 28.000
Thép phế liệu20.000 – 26.000
Sắt vụn22.000 – 26.000
Sắt vụn công nghiệp22.000 – 26.000
Sắt gỉ sét17.000 – 22.000
Bazo sắt13.000 – 19.000
Bã sắt10.000 – 12.000
Mạt sắt, phoi sắt7.000 – 12.000
Sắt dây20.000 – 22.000
Sắt công trình21.500 – 27.000
Sắt máy, máy móc sắt20.000 – 30.000
Sắt dây chuyền20.000 – 27.000
Sắt tấm21.500 – 24.500
Sắt đúc21.000 – 24.000
Phế liệu nhôm loại 1Nhôm đặc85.000 – 130.000
Nhôm thanh85.000 – 130.000
Nhôm đà85.000 – 130.000
Nhôm xingfa85.000 – 130.000
Nhôm định hình85.000 – 120.000
Phế liệu nhôm loại 2Nhôm trắng, nhôm thỏi75.000 – 95.000
Hợp kim nhôm75.000 – 95.000
Nhôm tấm75.000 – 95.000
Nhôm CNC75.000 – 95.000
Phế liệu nhôm loại 3Nhôm xám70.000 – 80.000
Phôi nhôm70.000 – 80.000
Nhôm vụn70.000 – 80.000
Mạt nhôm70.000 – 80.000
Ba dớ nhôm70.000 – 80.000
Phế liệu nhôm khácNhôm dẻo79.500 – 95.000
Lon nhôm65.000 – 75.000
Dây nhôm, cáp nhôm65.000 – 110.000
Nhôm máy70.000 – 85.000
Bột nhôm14.000 – 35.000
Phế liệu đồngĐồng cáp (đã bóc vỏ)310.000 – 460.000
Đồng cáp (còn vỏ)200.000 – 300.000
Đồng đỏ300.000 – 435.000
Đồng vàng (đồng thau)175.000 – 355.000
Mạt đồng130.000 – 220.000
Mạt đồng đỏ160.000 – 245.000
Mạt đồng vàng120.000 – 190.000
Đồng cháy175.000 – 270.000
Đồng vụn140.000 – 265.000
Đồng nát, đồng tạp chất100.000 – 200.000
Đồng dây (đã tuốt vỏ)310.000 – 460.000
Dây điện đồng còn vỏ150.000 – 250.000
Đồng tấm, đồng thanh250.000 – 380.000
Phế liệu inoxInox 304/304L56.000 – 66.000
Inox 316/316L60.000 – 90.000
Inox 20138.000 – 50.000
Inox 205/20430.000 – 48.000
Inox 430/434/439/44122.000 – 40.000
Inox 410/409/420/44022.000 – 40.000
Inox 34014.000 – 27.000
Inox 504/60435.000 – 40.000
Inox 51025.000 – 45.000
Inox 630/63132.000 – 55.000
Inox 20240.000 – 52.000
Inox 30145.000 – 58.000
Inox 321/34756.000 – 68.000
Inox 309/309S65.000 – 85.000
Inox 253MA70.000 – 95.000
Inox 310/310S85.000 – 110.000
Inox duplex 220560.000 – 85.000
Inox duplex 250775.000 – 100.000
Inox 904L130.000 – 180.000
Bazơ inox20.000 – 40.000
Inox máy móc, thiết bị (lẫn tạp)20.000 – 40.000
Inox tấm, cuộn35.000 – 66.000
Inox vụn30.000 – 60.000
Ba dớ inox30.000 – 60.000

Lưu ý: Giá phế liệu có thể tăng/ giảm tùy theo theo thị trường và chất lượng phế liệu mà khách hàng cung cấp. Để biết chính xác giá phế liệu cần bán, hãy liên hệ qua hot line 0982.475.425 để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Sắt phế liệu bao nhiêu tiền 1kg? Giá sắt phế liệu, sắt vụn hôm nay

Dựa vào độ tinh khiết, tình trạng gỉ sét, quy chuẩn phân loại (sắt đặc, vụn, công trình) mà sẽ có sự chênh lệch. Tham khảo giá sắt phế liệu hôm nay:

  • Giá sắt đặc phế liệu từ 25.000 đến 30.000 đồng/kg.
  • Sắt đề C, thép SKD phế liệu có giá từ 22.000 đến 28.000 đồng/kg.
  • Thép phế liệu có giá từ 20.000 đến 26.000 đồng/kg.
  • Giá sắt vụn hôm nay từ 22.000 đến 26.000 đồng/kg.
  • Sắt vụn công nghiệp có giá từ 22.000 đến 26.000 đồng/kg.
  • Sắt gỉ sét phế liệu có giá từ 17.000 đến 22.000 đồng/kg.
  • Bazo sắt phế liệu có giá từ 13.000 đến 19.000 đồng/kg.
  • Bã sắt phế liệu có giá từ 10.000 đến 12.000 đồng/kg.
  • Mạt sắt, phoi sắt phế liệu có giá từ 7.000 đến 12.000 đồng/kg.
  • Sắt dây phế liệu có giá từ 20.000 đến 22.000 đồng/kg.
  • Sắt công trình phế liệu có giá từ 21.500 đến 27.000 đồng/kg.
  • Sắt máy, máy móc sắt phế liệu có giá từ 20.000 đến 30.000 đồng/kg.
  • Sắt dây chuyền phế liệu có giá từ 20.000 đến 27.000 đồng/kg.
  • Sắt tấm phế liệu có giá từ 21.500 đến 24.500 đồng/kg.
  • Sắt đúc phế liệu có giá từ 21.000 đến 24.000 đồng/kg.

Lưu ý: Giá thu mua trên áp dụng cho lô sắt thép từ 500kg, giao tại kho hoặc thu mua tận nơi trong khu vực TPHCM và Nam Bộ. Mức giá chốt cuối cùng được xác định sau khi cân đo và phân loại thực tế. Gửi ảnh lô hàng qua Zalo 0982.475.425 để nhận báo giá trong 15 phút.

Bảng Giá Phế Liệu Mới Nhất Hôm Nay - Hoa Hồng Giới Thiệu Hấp Dẫn
Các loại sắt thép phế liệu Sơn Báu thu mua: Sắt đặc, sắt vụn, sắt gỉ,…

Xem chi tiết quy trình và các loại sắt Sơn Báu nhận tại trang thu mua phế liệu sắt.

Nhôm phế liệu bao nhiêu tiền 1kg? Giá nhôm loại 1, 2, 3 hôm nay

Giá thu mua nhôm phế liệu sẽ biến động tùy thuộc vào chủng loại (loại 1, loại 2, loại 3), độ sạch và khối lượng thu mua. Chi tiết như sau:

  • Nhôm đặc phế liệu có giá từ 85.000 đến 130.000 đồng/kg.
  • Nhôm thanh phế liệu có giá từ 85.000 đến 130.000 đồng/kg.
  • Nhôm đà phế liệu có giá từ 85.000 đến 130.000 đồng/kg.
  • Nhôm xingfa phế liệu có giá từ 85.000 đến 130.000 đồng/kg.
  • Nhôm định hình phế liệu có giá từ 85.000 đến 120.000 đồng/kg.
  • Nhôm trắng, nhôm thỏi phế liệu có giá từ 75.000 đến 95.000 đồng/kg.
  • Hợp kim nhôm phế liệu có giá từ 75.000 đến 95.000 đồng/kg.
  • Nhôm tấm phế liệu có giá từ 75.000 đến 95.000 đồng/kg.
  • Nhôm CNC phế liệu có giá từ 75.000 đến 95.000 đồng/kg.
  • Nhôm xám phế liệu có giá từ 70.000 đến 80.000 đồng/kg.
  • Phôi nhôm phế liệu có giá từ 70.000 đến 80.000 đồng/kg.
  • Nhôm vụn phế liệu có giá từ 70.000 đến 80.000 đồng/kg.
  • Mạt nhôm phế liệu có giá từ 70.000 đến 80.000 đồng/kg.
  • Ba dớ nhôm phế liệu có giá từ 70.000 đến 80.000 đồng/kg.
  • Nhôm dẻo phế liệu có giá từ 79.500 đến 95.000 đồng/kg.
  • Lon nhôm phế liệu có giá từ 65.000 đến 75.000 đồng/kg.
  • Dây nhôm, cáp nhôm phế liệu có giá từ 65.000 đến 110.000 đồng/kg.
  • Nhôm máy phế liệu có giá từ 70.000 đến 85.000 đồng/kg.
  • Bột nhôm phế liệu có giá từ 14.000 đến 35.000 đồng/kg.

Giá bán phế liệu nhôm sẽ còn phụ thuộc dựa vào số lượng bán và địa điểm thu mua. Hãy liên hệ với chúng tôi qua đường dây nóng 0982.475.425 để được tư vấn và báo giá chi tiết.

Nhôm nguyên khối và nhôm thanh định hình sẽ có giá cao nhất
Các loại nhôm phế liệu Sơn Báu thu mua: Nhôm loại 1, loại 2, loại 3,…

Đồng phế liệu bao nhiêu tiền 1kg? Giá đồng phế liệu hôm nay

Đồng càng nguyên chất không bị gỉ sét hay pha lẫn kim loại khác thì có giá trị càng cao. Tham khảo giá phế liệu đồng hôm nay như sau:

  • Giá đồng cáp (đã bóc vỏ) phế liệu từ 310.000 đến 460.000 đồng/kg.
  • Đồng cáp còn vỏ phế liệu có giá từ 200.000 đến 300.000 đồng/kg.
  • Đồng đỏ phế liệu có giá từ 300.000 đến 435.000 đồng/kg.
  • Giá đồng thau (đồng vàng) phế liệu hôm nay từ 175.000 đến 355.000 đồng/kg.
  • Mạt đồng phế liệu có giá từ 130.000 đến 220.000 đồng/kg.
  • Mạt đồng đỏ phế liệu có giá từ 160.000 đến 245.000 đồng/kg.
  • Mạt đồng vàng phế liệu có giá từ 120.000 đến 190.000 đồng/kg.
  • Đồng cháy phế liệu có giá từ 175.000 đến 270.000 đồng/kg.
  • Đồng vụn phế liệu có giá từ 140.000 đến 265.000 đồng/kg.
  • Đồng nát, đồng tạp chất phế liệu có giá từ 100.000 đến 200.000 đồng/kg.
  • Đồng dây (đã tuốt vỏ) phế liệu có giá từ 310.000 đến 460.000 đồng/kg.
  • Dây điện đồng còn vỏ phế liệu có giá từ 150.000 đến 250.000 đồng/kg.
  • Đồng tấm, đồng thanh phế liệu có giá từ 250.000 đến 380.000 đồng/kg.

Lưu ý: Giá phế liệu đồng cũ có thể tăng/ giảm theo thị trường và chất lượng phế liệu mà khách hàng cung cấp. Để biết chính xác giá các loại đồng phế liệu cần bán,  Xem thêm tại trang thu mua phế liệu đồng hoặc liên hệ qua hot line 0982.475.425 để được tư vấn và báo giá chi tiết.

đồng giá cao
Các loại đồng phế liệu Sơn Báu thu mua: Đồng cáp, đồng đỏ, đồng vàng

Phế liệu inox bao nhiêu tiền 1kg? Giá phế liệu inox hôm nay

Tùy thuộc vào mác Inox (201, 304, 316,…) và hàm lượng Niken mà giá sẽ khác nhau. Tham khảo giá phế liệu Inox hôm nay như sau:

  • Giá phế liệu inox 304/304L từ 56.000 đến 66.000 đồng/kg.
  • Inox 316/316L phế liệu có giá từ 60.000 đến 90.000 đồng/kg.
  • Inox 201 phế liệu có giá từ 38.000 đến 50.000 đồng/kg.
  • Inox 205/204 phế liệu có giá từ 30.000 đến 48.000 đồng/kg.
  • Inox 430/434/439/441 phế liệu có giá từ 22.000 đến 40.000 đồng/kg.
  • Inox 410/409/420/440 phế liệu có giá từ 22.000 đến 40.000 đồng/kg.
  • Inox 340 phế liệu có giá từ 14.000 đến 27.000 đồng/kg.
  • Inox 504/604 phế liệu có giá từ 35.000 đến 40.000 đồng/kg.
  • Inox 510 phế liệu có giá từ 25.000 đến 45.000 đồng/kg.
  • Inox 630/631 phế liệu có giá từ 32.000 đến 55.000 đồng/kg.
  • Inox 202 phế liệu có giá từ 40.000 đến 52.000 đồng/kg.
  • Inox 301 phế liệu có giá từ 45.000 đến 58.000 đồng/kg.
  • Inox 321/347 phế liệu có giá từ 56.000 đến 68.000 đồng/kg.
  • Inox 309/309S phế liệu có giá từ 65.000 đến 85.000 đồng/kg.
  • Inox 253MA phế liệu có giá từ 70.000 đến 95.000 đồng/kg.
  • Inox 310/310S phế liệu có giá từ 85.000 đến 110.000 đồng/kg.
  • Inox duplex 2205 phế liệu có giá từ 60.000 đến 85.000 đồng/kg.
  • Inox duplex 2507 phế liệu có giá từ 75.000 đến 100.000 đồng/kg.
  • Inox 904L phế liệu có giá từ 130.000 đến 180.000 đồng/kg.
  • Bazơ inox phế liệu có giá từ 20.000 đến 40.000 đồng/kg.
  • Inox máy móc, thiết bị (lẫn tạp) phế liệu có giá từ 20.000 đến 40.000 đồng/kg.
  • Inox tấm, cuộn phế liệu có giá từ 35.000 đến 66.000 đồng/kg.
  • Inox vụn phế liệu có giá từ 30.000 đến 60.000 đồng/kg.
  • Ba dớ inox phế liệu có giá từ 30.000 đến 60.000 đồng/kg.
Các loại inox phế liệu
Các loại phế liệu inox được Sơn Báu thu mua: Inox 304, Inox 316, Inox 201,…

Xem thêm: Các mác inox khác, báo giá theo lô tại trang thu mua phế liệu inox.

Tại sao giá thu mua phế liệu lại biến động theo ngày?

Giá thu mua phế liệu biến động hàng ngày do 3 yếu tố chính: Tình hình cung cầu trong nước, chất lượng cùng số lượng lô hàng và giá kim loại thế giới (LME). Giá chính xác cho từng lô chỉ xác định được sau khi khảo sát tận nơi.

  • Tình hình cung – cầu trong nước: Vào mùa cao điểm xây dựng (tháng 10 đến tháng 4 năm sau, thời tiết nắng ráo) các nhà máy tái chế cần lượng lớn phế liệu để luyện phôi thép, giá thu mua sẽ được đẩy lên cao để gom hàng. Ngược lại, vào mùa mưa (tháng 5 đến tháng 9), xây dựng đình trệ, nhu cầu giảm sâu sẽ khiến giá có xu hướng hạ nhiệt.
  • Chất lượng và số lượng thực tế của lô hàng: Dù giá sàn thay đổi theo ngày, nhưng mức giá chốt cuối cùng cho bạn vẫn phụ thuộc vào chất lượng phế liệu (không lẫn tạp chất, đất đá) và khối lượng. Bán số lượng càng lớn, bạn càng dễ thương lượng được mức giá “đỉnh” của ngày hôm đó.
  • Sự biến động của thị trường kim loại thế giới: Giá kim loại trong nước chịu tác động trực tiếp từ các sàn giao dịch quốc tế (LME). Khi nhu cầu sản xuất toàn cầu tăng hoặc nguồn cung quặng nguyên liệu khan hiếm, giá thu mua phế liệu hôm nay ngay lập tức sẽ tăng cao so với hôm qua.

Ngoài ra, yếu tố khoảng cách vận chuyển và đơn vị thu mua cũng ảnh hưởng đến giá thu mua. Nếu vị trí của bạn ở xa kho bãi trung tâm, giá có thể thấp hơn do chi phí xăng xe tăng. Đặc biệt, bán cho các vựa nhỏ trung gian sẽ bị ép giá, trong khi chọn công ty lớn như Sơn Báu giúp bạn nhận được giá gốc cao nhất.

Ảnh yếu tố ảnh hưởng đến giá thu mua phế liệu
Giá bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau.

Làm thế nào để bán phế liệu được giá cao nhất?

Để bán phế liệu với giá cao nhất, cần lưu ý 5 yếu tố quan trọng sau:

  1. Phân loại phế liệu cẩn thận trước khi bán: Không nên gom chung tất cả vào một bao. Hãy tách riêng đồng, nhôm, sắt, inox, nhựa… ra từng nhóm. Phế liệu được phân loại rõ ràng, phân theo độ tinh khiết sẽ được định giá chính xác và cao hơn hẳn so với việc bán chung.
  2. Làm sạch và bảo quản tốt phế liệu trước khi bán: Loại bỏ bùn đất, lau chùi dầu mỡ hay tạp chất bám trên phế liệu. Đồng thời, hãy gom phế liệu ở nơi khô ráo, tránh mưa gió làm gỉ sét, mục nát. Vì phế liệu trông mới luôn được thu mua với giá cao hơn.
  3. Bán phế liệu với số lượng lớn: Nếu có không gian lưu trữ, bạn nên gom phế liệu với số lượng lớn rồi mới bán một lần 100kg (đồng) hoặc 500kg (sắt, nhôm, inox). Bán sỉ bao giờ cũng được mức giá ưu đãi hơn bán lẻ, chưa kể bạn còn được hỗ trợ miễn phí xe bốc xếp, vận chuyển tận nơi.
  4. Khảo sát giá nhanh giá phế liệu: Trước khi gọi thợ, hãy tham khảo trên mạng giá phế liệu hôm nay và đi khảo sát nhanh giá thu mua của các xưởng phế liệu để nắm tình hình chung. Điều này giúp bạn chủ động hơn khi thương lượng, tránh bị các đơn vị nhỏ lẻ “ép giá”.
  5. Lựa chọn đại lý thu mua trực tiếp, uy tín: Thay vì bán cho các xe đẩy vãng lai, hãy liên hệ với các công ty lớn có kho bãi và giấy phép chính quy. Những đơn vị này luôn thu mua tận gốc nên giá sẽ cao hơn từ 20% – 30% so với trung gian.

Tham khảo giá bán phế liệu thường xuyên và lựa chọn đơn vị thu mua phế liệu giá cao uy tín như Phế liệu Sơn Báu để có được mức giá thu mua tốt so với thị trường.

Tại sao chọn phế liệu Sơn Báu để thu mua phế liệu tại TP.HCM và khu vực miền Nam?

Sơn Báu chuyên thu mua phế liệu tại TP.HCM và khu vực miền Nam (Bao gồm các tỉnh miền Đông và Tây Nam Bộ) với giá cao hơn thị trường 20 – 30%, thanh toán trong ngày, và xuất hóa đơn VAT đầy đủ, phù hợp cho doanh nghiệp, nhà xưởng, công trình có khối lượng từ 500kg trở lên.

Dưới đây là 7 cam kết của Sơn Báu với khách hàng doanh nghiệp:

  1. Giá thu mua cao nhất thị trường: Phế liệu Sơn Báu cam kết thu mua với giá cao hơn 20-30% so với thị trường. Chúng tôi áp dụng phương pháp định giá minh bạch, dựa trên chất lượng và khối lượng. Bảng giá được cập nhật liên tục ngày mới nhất, đảm bảo cạnh tranh và độ chính xác.
  2. Uy tín hơn 10 năm kinh nghiệm: Với hơn 10 năm hoạt động, Phế liệu Sơn Báu xây dựng quy trình thu mua chuyên nghiệp, phục vụ hơn 500 khách hàng doanh nghiệp. Đội ngũ chuyên viên được đào tạo bài bản về phân loại và định giá phế liệu, đảm bảo giá chính xác cho từng loại vật liệu.
  3. Thanh toán nhanh : Phế liệu Sơn Báu thanh toán ngay 100% giá trị sau khi hoàn tất quy trình thu mua và cân đo. Chúng tôi áp dụng đa phương thức thanh toán đa dạng: Tiền mặt tại chỗ hoặc chuyển khoản ngân hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  4. Minh bạch trong cân đo: Quy trình cân đo được thực hiện công khai bằng cân điện tử đã được xác định. Khách hàng tham gia giám sát toàn bộ quá trình, từ phân loại đến cân đo khối lượng. Mọi thông tin đều được ghi chép chi tiết vào biên bản nghiệm thu.
  5. Dịch vụ dọn dẹp miễn phí: Đội ngũ thu mua dọn dẹp kho bãi và sắp xếp lại mặt bằng sau khi hoàn tất thu mua. Chúng tôi trang bị đầy đủ công cụ chuyên dụng để đảm bảo vệ sinh công nghiệp đạt tiêu chuẩn.
  6. Thu mua 24/7, không ngày nghỉ: Phế liệu Sơn Báu hoạt động liên tục 24/7, kể cả ngày lễ và cuối tuần. Đội ngũ thu mua túc trực để đáp ứng nhu cầu khẩn cấp của khách hàng. Thời gian xử lý dưới 2 giờ với khối lượng dưới 1 tấn.
  7. Có hợp đồng và xuất đơn VAT: Phế liệu Sơn Báu cung cấp đầy đủ hợp đồng mua bán và hóa đơn VAT theo quy định. Mọi giao dịch được thực hiện đúng theo quy trình pháp lý, đảm bảo quyền lợi cho cả hai bên. Khách hàng nhận đủ chứng từ phục vụ công việc kế toán và thuế.
Giấy phép đăng ký doanh nghiệp của Phế liệu Sơn Báu
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Phế liệu Sơn Báu.

Sơn Báu không thu phế liệu của các đơn vị ve chai lẻ, nhận thu mua tối thiểu 100kg (đồng) và 500kg (sắt, nhôm, inox).

Xem thêm giá phế liệu tại các khu vực khác của Sơn Báu:

Quy trình thu mua phế liệu tại Sơn Báu

Quy trình thu mua phế liệu của Phế liệu Sơn Báu gồm 6 bước sau:

  • Bước 1: Liên hệ và tiếp nhận thông tin – Khách hàng có thể liên hệ với Phế liệu Sơn Báu qua zalo hoăc qua đường dây nóng 0982 475 425 để cung cấp thông tin về loại vật liệu, số lượng và địa điểm thu mua. Nhóm tư vấn của chúng tôi hỗ trợ 24/7, kể cả ngoài giờ hành chính.
  • Bước 2: Khảo sát và báo giá – Sau khi nhận được thông tin, nhân viên xác nhận thông tin và lên lịch khảo sát trong thời gian ngắn nhất. Đội ngũ nhân viên sẽ đến khu vực khách hàng cung cấp để đánh giá chất lượng và số lượng nguyên liệu (nếu có số lượng lớn). Dựa trên khảo sát, Phế liệu Sơn Báu sẽ thiết lập báo cáo chi tiết và gửi khách hàng qua email hoặc Zalo.
  • Bước 3: Thỏa thuận và ký hợp đồng – Khi khách hàng đồng ý với báo giá, hai bên sẽ đồng ý với các điều khoản thanh toán và các vấn đề liên quan khác. Sau đó, ký hợp đồng chính thức và Phế liệu Sơn Báu sẽ đặt cọc để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
  • Bước 4: Thu gom phế liệu – Phế liệu Sơn Báu sẽ thu mua nguyên liệu tận nơi địa điểm thu gom theo thỏa thuận trước đó. Chúng tôi cam kết thu gom và cân đo minh bạch, đảm bảo chính xác khối lượng thực tế. Quá trình này diễn ra nhanh chóng và không ảnh hưởng đến các hoạt động khác của khách hàng.
  • Bước 5: Thanh toán – Sau khi hoàn tất thu gom, chúng tôi sẽ thanh toán đầy đủ cho khách hàng bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo yêu cầu.
  • Bước 6: Dọn dẹp vệ sinh kho bãi – Chúng tôi sẽ dọn dẹp vệ sinh kho bãi miễn phí cho khách hàng sau khi hoàn thành công việc thu gom liệu.
Quy trình thu mua nguyên liệu tại Sơn Báu
Quy trình thu mua nguyên liệu tại Sơn Báu gồm 6 bước.

Chính sách hoa hồng hấp dẫn khi giới thiệu của phế liệu Sơn Báu

Ngoài ra, chúng tôi cung cấp chính sách hoa hồng hấp dẫn cho các đối tác thu mua. Hãy tham khảo bảng chính sách hoa hồng hiện nay của Phế liệu Sơn Báu:

Số lượng phế liệuChiết khấu hoa hồng
Từ 0.5 đến 1 tấn5.000.000đ
Trên 1 tấn12.000.000đ
Trên 5 tấn22.000.000đ
Trên 10 tấn40.000.000đ
Trên 20 tấn70.000.000đ
Từ 30 tấn trở lênThương lượng

[Case Study] Thu mua phế liệu với khách hàng vào năm 2026

Sơn Báu thực hiện hai đợt thu mua trong tháng 7/2026 với tổng khối lượng 8.110 kg (8,11 tấn). Khối lượng từng lô được xác định bằng chênh lệch giữa trọng lượng xe có hàng và trọng lượng xe sau khi hạ hàng.

Case Study 1: Lô phế liệu thứ nhất được cân ngày 08/07/2026 tại một đơn vị môi trường ở khu vực Hóc Môn:

  • Trọng lượng xe và hàng: 9.360 kg.
  • Trọng lượng xe: 3.660 kg.
  • Trọng lượng phế liệu thực tế: 5.700 kg.

Case Study 2: Lô phế liệu thứ hai được cân ngày 10/07/2026 tại một trạm cân ở khu vực Củ Chi:

  • Trọng lượng xe và hàng: 5.470 kg.
  • Trọng lượng xe: 3.060 kg.
  • Trọng lượng phế liệu thực tế: 2.410 kg.

Tổng khối lượng của hai lô là 8.110 kg, tương đương 8,11 tấn. Toàn bộ số liệu được đối chiếu trực tiếp trên phiếu cân trước khi xác nhận khối lượng và thanh toán.

Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất ngày 03/09/2026 mà Phế liệu Sơn Báu muốn gửi đến toàn bộ quý khách hàng tại TPHCM và khu vực miền Nam (Bao gồm các tỉnh miền Đông và Tây Nam Bộ) cũng như nguyên nhân giá phế liệu thay đổi và hướng dẫn cách bán phế liệu được giá cao. Hy vọng những thông tin này sẽ hữu ích, giúp quý khách có thể đưa ra quyết định tốt nhất khi bán phế liệu.

Câu hỏi thường gặp

Phế liệu Sơn Báu áp dụng giá phế liệu hôm nay cho các khu vực tại TP.HCM và khu vực miền Nam (Bao gồm các tỉnh miền Đông và Tây Nam Bộ). Xem thêm

Không, Sơn Báu chỉ thu mua từ doanh nghiệp, nhà xưởng, và công trình với khối lượng tối thiểu 100kg (đồng) và 500kg (sắt, nhôm, inox).

Đồng cáp cao hơn đồng đỏ. Vì đồng cáp có tỷ lệ đồng nguyên chất cao hơn, ít bị lẫn tạp chất.

Sắt phế liệu loại 1 (Sắt đặc, vụn công nghiệp, sắt tấm sạch) có giá thu mua cao nhất trong nhóm sắt, sở hữu độ dày lý tưởng, bề mặt sạch không tạp chất. Nhóm này đạt tỷ lệ chuyển đổi thành phôi thép mới gần như 100%, không tốn chi phí lọc xỉ nên luôn được thu mua giá cao nhất.

Phần dây đồng quấn bên trong máy được tháo ra và tính theo giá đồng trong bảng, nên đắt hơn nhiều so với dây nhôm. Nếu bán cả máy, Sơn Báu kiểm tra dây là đồng hay nhôm ngay tại chỗ rồi mới báo giá. Giá chi tiết cho cuộn dây đồng máy biến áp cũ có ở trang thu mua máy biến áp.

Máy hỏng được tính theo số ký sắt, đồng, nhôm tháo ra từ máy, áp theo bảng giá trên. Máy còn chạy được thì tính giá như máy cũ dùng lại, thường cao hơn giá phế liệu. Máy dưới 1 tấn có thể chụp ảnh gửi qua Zalo để nhận giá tạm tính; giá từng loại máy xem tại trang thu mua máy móc cũ.

Đúng. Đồng vàng (đồng thau) là hợp kim của đồng và kẽm, nên có màu vàng. Vì tỷ lệ đồng thấp hơn đồng đỏ, giá đồng thau phế liệu thường thấp hơn đồng đỏ và đồng cáp. Hiện giá dao động từ 175.000 đến 355.000 đồng/kg, tùy độ sạch.

Dây điện còn vỏ không tính theo giá đồng nguyên chất. Giá phụ thuộc vào tỷ lệ lõi đồng sau khi bóc vỏ nhựa. Dây càng to, lõi càng nhiều thì giá càng cao. Xem chi tiết tại trang thu mua dây điện cũ.

Inox 304 chứa khoảng 8% niken, inox 201 chứa rất ít, mà niken là thành phần đắt nhất trong inox. Vì vậy giá phế liệu inox 304 (56.000 – 66.000 đồng/kg) cao hơn rõ so với inox 201 (38.000 – 50.000 đồng/kg).

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Công ty thu mua Phế Liệu Sơn Báu:
  • Địa chỉ: 46/21 Đs 18, KP 2, Bình Hưng Hòa, Bình Tân, TP. HCM
  • SĐT: 0982.475.425
  • Email: phelieusonbau@gmail.com
  • Website: https://phelieusonbau.vn/

LIÊN HỆ THU MUA PHẾ LIỆU

    Để lại thông tin

    Sau khi nhận được thông tin đăng ký, chúng tôi sẽ liên hệ trực tiếp với bạn trong vòng 24h làm việc để hỗ trợ tư vấn và báo giá cụ thể.

    ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

      DANH SÁCH ĐỊA CHỈ CÁC CHI NHÁNH CỦA PHẾ LIỆU SƠN BÁU

      TP.HCM: 46/21 Đường số 18, KP2, Bình Hưng Hòa, Bình Tân, TP.HCM

      Bình Dương: 97 Đường số 21, TP. Dĩ An, Bình Dương

      Bình Dương: 266 Huỳnh Văn Cù, Chánh Mỹ, Thủ Dầu Một, Bình Dương

      Đồng Nai: Số 1/3, KP8, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai

      Đồng Nai: 134 ĐH12, Long Phước, Long Thành, Đồng Nai

      Bà Rịa – Vũng Tàu: Lô B2-1, Đường số 6, KCN Đông Xuyên, TP. Vũng Tàu

      Bình Phước: Lô C4, Đường D1, KCN Chơn Thành I, Thị xã Chơn Thành

      Tây Ninh: Lô A5-6, Đường số 3, KCN Chứa Chan (TMTC), Thị xã Trảng Bàng

      Cần Thơ: Lô 14B, Đường số 7, KCN Thốt Nốt (Giai đoạn 2), Quận Thốt Nốt

      An Giang: Lô C3, Đường N2, KCN Hội An, Huyện Chợ Mới

      Bạc Liêu: Lô B1, Đường số 3, KCN Trà Kha, TP. Bạc Liêu

      Bến Tre: Lô A6, Đường D1, KCN Giao Long, Huyện Châu Thành

      Cà Mau: Lô 3.10, Đường số 4, KCN Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời

      Đồng Tháp: Lô D1, Đường số 2, KCN Sông Hậu, Huyện Lai Vung

      Hậu Giang: Lô CN-05, Đường số 1, KCN Sông Hậu, Huyện Châu Thành

      Kiên Giang: Lô B3, Đường số 5, KCN Thạnh Lộc, Huyện Châu Thành

      Long An: Lô M4, Đường số 7, KCN Tân Đức, Huyện Đức Hòa

      Sóc Trăng: Lô E2, Đường N4, KCN An Nghiệp, Huyện Châu Thành

      Tiền Giang: Lô B5, Đường số 6, KCN Tân Hương, Huyện Châu Thành

      Trà Vinh: Lô C2, Đường số 3, KCN Long Đức, TP. Trà Vinh

      Vĩnh Long: Lô IV-1, Đường số 2, KCN Hòa Phú, Huyện Long Hồ

      Nha Trang (Khánh Hòa): Lô 12, Đường số 3, KCN Đắc Lộc, TP. Nha Trang

      Ninh Thuận: Lô B4, Đường số 1, KCN Phước Nam, Huyện Thuận Nam

      Bình Thuận: Lô C2, Đường số 5, KCN Hàm Kiệm II, Huyện Hàm Thuận Nam

      Bài viết liên quan